Trong thế giới Cổ Long, trang bị Viên Nguyệt được coi là bảo vật võ lâm. Tương truyền rằng, ai sở hữu nó có thể hiệu lệnh thiên hạ, không ai là không theo. Viên Nguyệt ẩn chứa trong nó là cả 1 huyền cơ có thể làm chấn động cả võ lâm.
Đại hiệp có thể chế tạo trang bị Viên Nguyệt tại NPC Thượng Quan Kim Hồng ở Kinh Thành.

Trang bị Viên Nguyệt được chia làm 3 phẩm chất : Lam | Tím | Cam
Điều Kiện Chế Tạo
| Trang Bị Gốc | Nguyên Liệu | Thành Phẩm |
|---|---|---|
| Trang Bị Lam (Cấp 60) | Trang Bị Lam (Cấp 60 – Cùng Loại) | Trang Bị Viên Nguyệt (Lam) |
| Trang Bị Tím (Cấp 60) | Trang Bị Tím (Cấp 60 – Cùng Loại) | Trang Bị Viên Nguyệt (Tím) |
| Trang Bị Cam (Cấp 60) | Trang Bị Cam (Cấp 60 – Cùng Loại) | Trang Bị Viên Nguyệt (Cam) |

Võ Hồn Trang Bị
Trang bị Viên Nguyệt nâng cấp tối đa lên đến 10 Cấp Võ Hồn, mỗi lần tăng cấp chỉ số gốc của trang bị gia tăng đáng kể sức mạnh.
| Trang Bị Gốc | Nguyên Liệu | Thành Phẩm |
|---|---|---|
| Trang Bị Viên Nguyệt | Trang Bị Viên Nguyệt | Trang Bị Viên Nguyệt (1) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (1) | Trang Bị Viên Nguyệt (1) | Trang Bị Viên Nguyệt (2) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (2) | Trang Bị Viên Nguyệt (2) | Trang Bị Viên Nguyệt (3) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (3) | Trang Bị Viên Nguyệt (3) | Trang Bị Viên Nguyệt (4) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (4) | Trang Bị Viên Nguyệt (4) | Trang Bị Viên Nguyệt (5) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (5) | Trang Bị Viên Nguyệt (5) | Trang Bị Viên Nguyệt (6) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (6) | Trang Bị Viên Nguyệt (6) | Trang Bị Viên Nguyệt (7) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (7) | Trang Bị Viên Nguyệt (7) | Trang Bị Viên Nguyệt (8) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (8) | Trang Bị Viên Nguyệt (8) | Trang Bị Viên Nguyệt (9) |
| Trang Bị Viên Nguyệt (9) | Trang Bị Viên Nguyệt (9) | Trang Bị Viên Nguyệt (10) |
Công Thức Tính Chỉ Số
1 trang bị bất kỳ bao gồm 2 thành phần chính : chỉ số cơ bản và option giám định.

Đối với Chỉ Số Cơ Bản, mỗi khi chế tạo thành công trang bị Viên Nguyệt hoặc nâng sao trang bị, Chỉ Số sẽ tăng theo công thức sau đây
| Phẩm Chất Trang Bị | Chỉ Số Cơ Bản | Gia Tăng |
|---|---|---|
| Trang Bị Lam | Phòng Ngự | 10% |
| Nội Lực | ||
| Tốc Độ | ||
| Chính Xác | ||
| Né Tránh | ||
| Nội Công | ||
| Sinh Mệnh | ||
| Trang Bị Tím | Phòng Ngự | 20% |
| Nội Lực | ||
| Tốc Độ | ||
| Chính Xác | ||
| Né Tránh | ||
| Nội Công | 15% | |
| Sinh Mệnh | ||
| Trang Bị Cam | Phòng Ngự | 30% |
| Nội Lực | ||
| Tốc Độ | ||
| Chính Xác | ||
| Né Tránh | ||
| Nội Công | 20% | |
| Sinh Mệnh |
2. Áo Viên Nguyệt Lam có chỉ số phòng ngự +209, khi sử dụng làm phôi để nâng cấp sao sẽ tạo thành trang bị Viên Nguyệt 1 sao, trang bị lúc này sẽ có chỉ số phòng ngự +230 (209 là chỉ số cơ bản + 21 là 10% gia tăng của trang bị Lam)
3. Áo Viên Nguyệt Tím (5 sao) có chỉ số phòng ngự +500, khi sử dụng làm phôi để nâng cấp sao sẽ tạo thành trang bị Viên Nguyệt 6 sao, trang bị lúc này sẽ có chỉ số phòng ngự +600 (500 là chỉ số cơ bản + 100 là 20% gia tăng của trang bị Tím)
Đối với Option Giám Định, mỗi khi chế tạo thành công trang bị Viên Nguyệt hoặc nâng sao trang bị, Chỉ Số sẽ tăng theo công thức sau đây
| Phẩm Chất | Điều Kiện | Gia Tăng |
|---|---|---|
| Trang Bị Lam | Trang Bị Phôi & Trang Bị Nguyên Liệu có chung Option | +2 |
| Trang Bị Tím | Trang Bị Phôi & Trang Bị Nguyên Liệu có chung Option | +5 |
| Trang Bị Cam | Trang Bị Phôi & Trang Bị Nguyên Liệu có chung Option | +8 |
2. Trang bị Viên Nguyệt Lam 2 sao làm phôi có 3 Option (+10 Căn Cốt, +9 Thể Chất, +12 Nội Tức), rang bị Viên Nguyệt Lam 2 sao làm nguyên liêu có 1 Option (Thể Chất) thì kết quả trang bị Viên Nguyệt 3 sao nhận được sẽ có 3 Option +10 Căn Cốt, +11 Thể Chất, +12 Nội Tức.
3. Áo Tím 6x làm phôi có 3 Option (+5 Tỉ Lực, +4 Thân Pháp, +6 Nội Tức), Áo Tím 6x làm nguyên liêu có 3 Option (Tỉ Lực, Thân Pháp, Nội Tức) thì kết quả trang bị Viên Nguyệt nhận được sẽ có 3 Option +10 Tỉ Lực, +9 Thân Pháp, +11 Nội Tức.