Tổng hợp các kỹ năng tuyệt học của trợ thủ đồng hành trong Cổ Long Online, đặc biệt ở phiên bản mới lần này sẽ có nhiều nâng cấp để tuyệt học lấy lại vị trí trên giang hồ.
Hướng Dẫn Nâng Cấp
- Để nâng cấp Tuyệt Học mục tiêu, cần sử dụng đúng loại bí kíp Tuyệt Học Bí Tịch tương ứng để nâng cấp.
- 1 Tuyệt Học Bí Tịch sẽ tăng 1 cấp cho Tuyệt Học tương ứng.

Ví Dụ
- Nâng cấp Thâu Thiên Hoán Nhật cấp 1 lên cấp 2, cần sử dụng 1 cuốn Tuyệt Học Thâu Thiên Hoán Nhật để nâng cấp.
- Nâng cấp Nhất Kiếm Phi Hoa cấp 1 lên cấp 10, cần sử dụng 9 cuốn Nhất Kiếm Phi Hoa để nâng cấp.
| Kỹ Năng | Cấp | Giải Thích |
|---|---|---|
Thâu Thiên Hoán Nhật |
1 | 70% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 30% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. |
| 2 | 73% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 27% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 5% | |
| 3 | 76% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 24% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 10% | |
| 4 | 79% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 21% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 15% | |
| 5 | 82% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 18% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 20% | |
| 6 | 85% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 15% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 25% | |
| 7 | 88% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 12% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 30% | |
| 8 | 91% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 9% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 35% | |
| 9 | 94% x2 dame lên 1 mục tiêu, nhưng có 6% hồi phục 0.3x sát thương HP cho mục tiêu. Sát thương gia tăng 40% | |
| 10 | 100% x2 dame lên 1 mục tiêu, sát thương gia tăng 50% | |
Nhất Kiếm Phi Hoa |
1 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. |
| 2 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 5% | |
| 3 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 10% | |
| 4 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 15% | |
| 5 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 20% | |
| 6 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 25% | |
| 7 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 30% | |
| 8 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 35% | |
| 9 | Chiêu thức gây sát thương lên mục tiêu đơn, đồng thời làm tiêu hao MP của đối phương. Sát thương gia tăng 40% | |
| 10 | Chiêu thức gây sát thương đồng thời làm tiêu hao MP và Tửu Ý của đối phương. Sát thương gia tăng 50% | |
Thiên Phật Phục Ma |
1 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường |
| 2 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 5% | |
| 3 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 10% | |
| 4 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 15% | |
| 5 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 20% | |
| 6 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 25% | |
| 7 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 30% | |
| 8 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 35% | |
| 9 | Tấn công nội công 1 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 40% | |
| 10 | Tấn công nội công 3 mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái dị thường. Sát thương gia tăng 50% | |
Huyết Toái Trường Không |
1 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. (Yêu cầu HP > 30%) |
| 2 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 5% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 3 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 10% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 4 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 15% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 5 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 20% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 6 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 25% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 7 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 30% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 8 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 35% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 9 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 40% (Yêu cầu HP > 30%) |
|
| 10 | Tiêu hao 20% HP hiện thời, gây sát thương rất lớn lên mục tiêu đơn. Sát thương gia tăng 50%. Mặc định xuất chiêu 2 lần, kết hợp Đoạt Mệnh Liên Hoàn có tỉ lệ xuất chiêu 3 lần (Yêu cầu HP > 30%) |
|
Lôi Đình Chấn Nộ |
1 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. |
| 2 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 5% | |
| 3 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 10% | |
| 4 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 15% | |
| 5 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 20% | |
| 6 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 25% | |
| 7 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 30% | |
| 8 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 35% | |
| 9 | Tấn công ngoại một mục tiêu, có xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng chiêu thức. Sát thương gia tăng 40% | |
| 10 | Tấn công ngoại một mục tiêu, sát thương gia tăng 50%. Có xác suất khiến mục tiêu bị trói bất động (Loại khóa đặc biệt không thể giải trừ) | |
Kiếm Tỏa Ảnh Triền |
1 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. |
| 2 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 3 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 4 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 5 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 6 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 7 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 8 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 9 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
| 10 | Thu hút chú ý của kẻ thù, có tỉ lệ biến bản thân thành mục tiêu của kẻ thù. Giảm dần sự chênh lệnh cấp độ để tăng tỉ lệ dính hiệu ứng | |
Sáp Huyết Trùng Sinh |
1 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. HP của mục tiêu hồi sinh ảnh hưởng bởi HP bản thân. |
| 2 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 5% HP. | |
| 3 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 10% HP. | |
| 4 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 15% HP. | |
| 5 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 20% HP. | |
| 6 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 25% HP. | |
| 7 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 30% HP. | |
| 8 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 35% HP. | |
| 9 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 40% HP. | |
| 10 | Dùng 20% HP và 10% MP hồi sinh 1 nhân vật. Đối tượng hồi sinh sẽ phục hồi 50% HP. |